Cronómetro
/kɾuˈnɔmɨtɾu/ o số nhiều os cronómetros
Đồng hồ bấm giờ
Từ trong ngữ cảnh
O árbitro esqueceu-se de parar o cronómetro.
Trọng tài quên dừng đồng hồ bấm giờ.
/kɾuˈnɔmɨtɾu/ o số nhiều os cronómetros
Đồng hồ bấm giờ
O árbitro esqueceu-se de parar o cronómetro.
Trọng tài quên dừng đồng hồ bấm giờ.