Em tons pastéis
/ɐ̃j̃ ˈtõʃ pɐʃˈtɛjʃ/
Trong màu phấn
Từ trong ngữ cảnh
A minha irmã costuma vestir-se em tons pastéis.
Chị gái tôi thường ăn mặc trong màu phấn.
/ɐ̃j̃ ˈtõʃ pɐʃˈtɛjʃ/
Trong màu phấn
A minha irmã costuma vestir-se em tons pastéis.
Chị gái tôi thường ăn mặc trong màu phấn.