Equilíbrio visual
/ɨkiˈlibɾju vizuˈaɫ/ o số nhiều os equilíbrios visuais
Cân bằng thị giác
Từ trong ngữ cảnh
O cartaz antigo mostrava equilíbrio visual raro.
Tấm áp phích cũ thể hiện sự cân bằng thị giác hiếm có.
/ɨkiˈlibɾju vizuˈaɫ/ o số nhiều os equilíbrios visuais
Cân bằng thị giác
O cartaz antigo mostrava equilíbrio visual raro.
Tấm áp phích cũ thể hiện sự cân bằng thị giác hiếm có.