Chuyển đến nội dung

Perdoar

/pɨɾduˈaɾ/ perdoei · perdoado

Tha thứ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Custou-me perdoar aquela mentira.

Tôi đã rất khó khăn mới tha thứ được cho lời nói dối đó.