Pastor
/pɐʃˈtoɾ/ o số nhiều os pastores
Mục sư
Từ trong ngữ cảnh
O pastor celebrou o casamento na igreja velha.
Mục sư đã cử hành lễ cưới ở nhà thờ cũ.
/pɐʃˈtoɾ/ o số nhiều os pastores
Mục sư
O pastor celebrou o casamento na igreja velha.
Mục sư đã cử hành lễ cưới ở nhà thờ cũ.