Com raiva
/kõ ˈʁɐjvɐ/
Tức giận
Từ trong ngữ cảnh
Ela falou com raiva quando descobriu a verdade.
Cô nói một cách giận dữ khi phát hiện ra sự thật.
/kõ ˈʁɐjvɐ/
Tức giận
Ela falou com raiva quando descobriu a verdade.
Cô nói một cách giận dữ khi phát hiện ra sự thật.