/ɐniˈmaðu/
Hào hứng sôi nổi
Ele ficou animado quando soube da notícia.
Anh ấy rất phấn khích khi nghe tin tức.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm