Chuyển đến nội dung
Cảm xúc A2 Sơ cấp

Animado

/ɐniˈmaðu/

Hào hứng sôi nổi

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ele ficou animado quando soube da notícia.

Anh ấy rất phấn khích khi nghe tin tức.