Com saudade
/kõ sɐwˈdadɨ/
Nhớ nhung
Từ trong ngữ cảnh
O avô olhava as fotos antigas com saudade.
Ông nhìn những bức ảnh cũ với nỗi nhớ nhung.
/kõ sɐwˈdadɨ/
Nhớ nhung
O avô olhava as fotos antigas com saudade.
Ông nhìn những bức ảnh cũ với nỗi nhớ nhung.