Chuyển đến nội dung
Cảm xúc C1 Nâng cao

Resignado

/ʁɨziɡˈnadu/

Cam chịu

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Ficou resignado depois de perder o recurso.

Sau khi thua kháng cáo, anh ấy đành cam chịu.