Com pena
/kõ ˈpenɐ/
Với lòng thương hại
Từ trong ngữ cảnh
A vizinha adotou o gato porque ficou com pena.
Bà hàng xóm đã nhận nuôi con mèo vì nhìn nó với lòng thương hại.
/kõ ˈpenɐ/
Với lòng thương hại
A vizinha adotou o gato porque ficou com pena.
Bà hàng xóm đã nhận nuôi con mèo vì nhìn nó với lòng thương hại.