Chuyển đến nội dung
Cảm xúc B1 Trung cấp

Indiferente

/ĩdifɨˈɾẽtɨ/

Dửng dưng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O diretor mostrou-se indiferente ao nosso pedido.

Giám đốc tỏ ra dửng dưng trước đề nghị của chúng tôi.