Ciúme
/siˈumɨ/ o số nhiều os ciúmes
Sự ghen tuông
Từ trong ngữ cảnh
O ciúme do irmão mais novo estragou a festa.
Sự ghen tuông của em trai út đã làm hỏng bữa tiệc.
/siˈumɨ/ o số nhiều os ciúmes
Sự ghen tuông
O ciúme do irmão mais novo estragou a festa.
Sự ghen tuông của em trai út đã làm hỏng bữa tiệc.