Indignação
/ĩdiɡnɐˈsɐ̃w̃/ a
Sự phẫn nộ
Từ trong ngữ cảnh
A indignação foi sentida em toda a sala.
Cả căn phòng đều cảm nhận được sự phẫn nộ.
/ĩdiɡnɐˈsɐ̃w̃/ a
Sự phẫn nộ
A indignação foi sentida em toda a sala.
Cả căn phòng đều cảm nhận được sự phẫn nộ.