Alívio
/ɐˈlivju/ o
Sự nhẹ nhõm
Từ trong ngữ cảnh
O abraço da amiga trouxe-me alívio.
Cái ôm của bạn cô ấy đã mang lại cho tôi sự nhẹ nhõm.
/ɐˈlivju/ o
Sự nhẹ nhõm
O abraço da amiga trouxe-me alívio.
Cái ôm của bạn cô ấy đã mang lại cho tôi sự nhẹ nhõm.