Desespero
/dɨzɨʃˈpeɾu/ o
Tuyệt vọng
Từ trong ngữ cảnh
O pai gritou de desespero à porta do hospital.
Người bố đã hét lên trong tuyệt vọng trước cửa bệnh viện.
/dɨzɨʃˈpeɾu/ o
Tuyệt vọng
O pai gritou de desespero à porta do hospital.
Người bố đã hét lên trong tuyệt vọng trước cửa bệnh viện.