Desânimo
/dɨˈzɐnimu/ o số nhiều os desânimos
Sự nản lòng
Từ trong ngữ cảnh
O aluno teve um desânimo enorme depois do teste.
Học sinh ấy đã rơi vào sự nản lòng rất lớn sau bài kiểm tra.
/dɨˈzɐnimu/ o số nhiều os desânimos
Sự nản lòng
O aluno teve um desânimo enorme depois do teste.
Học sinh ấy đã rơi vào sự nản lòng rất lớn sau bài kiểm tra.