Chuyển đến nội dung
Cảm xúc B1 Trung cấp

Afeto

/ɐˈfɛtu/ o số nhiều os afetos

Sự yêu mến

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A avó demonstrou muito afeto pelos netos.

Bà đã thể hiện rất nhiều sự yêu mến đối với các cháu.