Autoestima
/ˌawtuɨʃˈtimɐ/ a
Lòng tự trọng
Từ trong ngữ cảnh
O desporto está a ajudar a autoestima da filha.
Thể thao đang giúp ích cho lòng tự trọng của cô con gái.
/ˌawtuɨʃˈtimɐ/ a
Lòng tự trọng
O desporto está a ajudar a autoestima da filha.
Thể thao đang giúp ích cho lòng tự trọng của cô con gái.