Revolta
/ʁɨˈvɔɫtɐ/ a
Sự bất bình
Từ trong ngữ cảnh
A população manifestou revolta contra a corrupção.
Người dân đã bày tỏ sự tức giận chống tham nhũng.
/ʁɨˈvɔɫtɐ/ a
Sự bất bình
A população manifestou revolta contra a corrupção.
Người dân đã bày tỏ sự tức giận chống tham nhũng.