Semente
/sɨˈmẽtɨ/ a số nhiều as sementes
Hạt giống
Từ trong ngữ cảnh
A semente foi plantada na terra fértil.
Hạt giống được trồng ở vùng đất màu mỡ.
/sɨˈmẽtɨ/ a số nhiều as sementes
Hạt giống
A semente foi plantada na terra fértil.
Hạt giống được trồng ở vùng đất màu mỡ.