Ramo
/ˈʁɐmu/ o số nhiều os ramos
Cành cây
Từ trong ngữ cảnh
Um ramo caiu em cima do carro estacionado.
Một cành cây đã rơi xuống chiếc xe đang đỗ.
/ˈʁɐmu/ o số nhiều os ramos
Cành cây
Um ramo caiu em cima do carro estacionado.
Một cành cây đã rơi xuống chiếc xe đang đỗ.