Cacto
/ˈkaktu/ o số nhiều os cactos
Cây xương rồng
Từ trong ngữ cảnh
Trouxe um cacto e coloquei-o na varanda.
Tôi đã mang về một cây xương rồng và đặt nó ở ban công.
/ˈkaktu/ o số nhiều os cactos
Cây xương rồng
Trouxe um cacto e coloquei-o na varanda.
Tôi đã mang về một cây xương rồng và đặt nó ở ban công.