Erva-doce
/ˌɛɾvɐˈdosɨ/ a số nhiều as ervas-doces
Thì là
Từ trong ngữ cảnh
Se houver erva-doce, faço chá depois do jantar.
Nếu có thì là, tôi sẽ pha trà sau bữa tối.
/ˌɛɾvɐˈdosɨ/ a số nhiều as ervas-doces
Thì là
Se houver erva-doce, faço chá depois do jantar.
Nếu có thì là, tôi sẽ pha trà sau bữa tối.