Chuyển đến nội dung
Mua vé B1 Trung cấp

Voucher

/ˈvawʃɐɾ/ o số nhiều os vouchers

Phiếu quà tặng

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Usei o voucher e paguei menos dez euros.

Tôi đã dùng phiếu quà tặng và trả ít hơn mười euro.