Chuyển đến nội dung
Mua vé B2 Trung cấp

Plateia

/plɐˈtɐjɐ/ a số nhiều as plateias

Khu ghế tầng trệt

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

Antigamente, a plateia aplaudia sempre de pé.

Ngày trước, khán giả ở khu ghế tầng trệt luôn đứng dậy vỗ tay.