Show
/ˈʃɔw/ o số nhiều os shows
Buổi diễn
Từ trong ngữ cảnh
O show da banda começa às dez da noite.
Buổi diễn của ban nhạc bắt đầu lúc mười giờ tối.
/ˈʃɔw/ o số nhiều os shows
Buổi diễn
O show da banda começa às dez da noite.
Buổi diễn của ban nhạc bắt đầu lúc mười giờ tối.