Doar bilhete
/duˈaɾ biˈʎetɨ/
Tặng vé
Từ trong ngữ cảnh
Posso doar bilhete a quem não tem dinheiro.
Tôi có thể tặng vé cho người không có tiền.
/duˈaɾ biˈʎetɨ/
Tặng vé
Posso doar bilhete a quem não tem dinheiro.
Tôi có thể tặng vé cho người không có tiền.