Pente
/ˈpẽtɨ/ o số nhiều os pentes
Cái lược
Từ trong ngữ cảnh
O pente da minha irmã ficou no carro.
Cái lược của em gái tôi bị bỏ quên trong xe ô tô.
/ˈpẽtɨ/ o số nhiều os pentes
Cái lược
O pente da minha irmã ficou no carro.
Cái lược của em gái tôi bị bỏ quên trong xe ô tô.