Chuyển đến nội dung

Dia da Mãe

/ˈdiɐ dɐ ˈmɐ̃j̃/ o

Ngày của Mẹ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

No Dia da Mãe a minha irmã fez o almoço.

Vào Ngày của Mẹ, chị gái tôi đã nấu bữa trưa.