Chuyển đến nội dung

Trânsito parado

/ˈtɾɐ̃zitu pɐˈɾadu/ o

Giao thông dừng lại

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O trânsito parado está causando atrasos.

Giao thông bị đình trệ đang gây ra sự chậm trễ.