Chuyển đến nội dung

Carrinha

/kɐˈʁiɲɐ/ a số nhiều as carrinhas

Xe tải nhỏ

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A carrinha da escola leva doze crianças.

Xe tải nhỏ của trường chở mười hai đứa trẻ.