Veículo
/vɐˈikulu/ o số nhiều os veículos
Phương tiện giao thông
Từ trong ngữ cảnh
A polícia está a mandar parar o veículo agora.
Cảnh sát đang ra hiệu cho phương tiện giao thông dừng lại.
/vɐˈikulu/ o số nhiều os veículos
Phương tiện giao thông
A polícia está a mandar parar o veículo agora.
Cảnh sát đang ra hiệu cho phương tiện giao thông dừng lại.