Chuyển đến nội dung

Farolim

/fɐɾuˈlĩ/ o số nhiều os farolins

Đèn nhỏ của xe

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O farolim da frente foi trocado ontem.

Đèn nhỏ của xe phía trước đã được thay hôm qua.