/ˈpnew/ o số nhiều os pneus
Lốp xe
O pneu da frente esvaziou-se na estrada.
Lốp xe phía trước bị xẹp trên đường.
Chúng tôi dùng cookie của Google Analytics để biết trang nào hữu ích. Không có quảng cáo. Tìm hiểu thêm