Chuyển đến nội dung
Điều hướng B1 Trung cấp

Combustível

/kõbuʃˈtivɛɫ/ o số nhiều os combustíveis

Nhiên liệu

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O combustível está mais caro do que no verão.

Nhiên liệu giờ đắt hơn hồi mùa hè.