Embate ligeiro
/ẽˈbatɨ liˈʒɐjɾu/ o số nhiều os embates ligeiros
Va chạm nhẹ
Từ trong ngữ cảnh
O embate ligeiro não fez estragos no carro.
Vụ va chạm nhẹ không gây hư hại gì cho chiếc xe.
/ẽˈbatɨ liˈʒɐjɾu/ o số nhiều os embates ligeiros
Va chạm nhẹ
O embate ligeiro não fez estragos no carro.
Vụ va chạm nhẹ không gây hư hại gì cho chiếc xe.