Condutor consciente
/kõduˈtoɾ kõʃˈsjẽtɨ/ o số nhiều os condutores conscientes
Người lái xe có ý thức
Từ trong ngữ cảnh
Um condutor consciente trava quando vê nevoeiro.
Một người lái xe có ý thức sẽ đạp phanh khi thấy sương mù.
/kõduˈtoɾ kõʃˈsjẽtɨ/ o số nhiều os condutores conscientes
Người lái xe có ý thức
Um condutor consciente trava quando vê nevoeiro.
Một người lái xe có ý thức sẽ đạp phanh khi thấy sương mù.