Chuyển đến nội dung
Điều hướng B1 Trung cấp

Sensor de marcha-atrás

/sẽˈsoɾ dɨ ˌmaɾʃɐ ɐˈtɾaʃ/ o số nhiều os sensores de marcha-atrás

Cảm biến lùi

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O sensor de marcha-atrás apitou junto ao muro.

Cảm biến lùi đã kêu bíp khi xe sát bức tường.