Chuyển đến nội dung
Điều hướng B1 Trung cấp

GPS integrado

/ˌʒe ˌpe ˈɛsɨ ĩtɨˈɡɾadu/ o số nhiều os GPS integrados

GPS tích hợp

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O carro novo já trazia GPS integrado de fábrica.

Chiếc xe mới đã có sẵn GPS tích hợp từ nhà máy.