Chuyển đến nội dung
Điều hướng B2 Trung cấp

Fecho elétrico

/ˈfeʃu iˈlɛtɾiku/ o số nhiều os fechos elétricos

Khóa điện

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O fecho elétrico do portão deixou de abrir.

Khóa điện của cổng không mở được nữa.