Capô
/kɐˈpo/ o số nhiều os capôs
Nắp ca-pô
Từ trong ngữ cảnh
O mecânico está a levantar o capô para ver o óleo.
Người thợ máy đang mở nắp ca-pô để kiểm tra dầu.
/kɐˈpo/ o số nhiều os capôs
Nắp ca-pô
O mecânico está a levantar o capô para ver o óleo.
Người thợ máy đang mở nắp ca-pô để kiểm tra dầu.