Chuyển đến nội dung

Chassis

/ʃɐˈsi/ o số nhiều os chassis

Khung gầm

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

O camião fica parado, caso o chassis ceda.

Chiếc xe tải sẽ phải nằm yên nếu khung gầm bị sụp.