Telefone móvel
/tɨlɨˈfɔnɨ ˈmɔvɛl/ o số nhiều os telefones móveis
Điện thoại di động
Từ trong ngữ cảnh
O meu telefone móvel ficou no autocarro.
Điện thoại di động của tôi bị bỏ quên trên xe buýt.
/tɨlɨˈfɔnɨ ˈmɔvɛl/ o số nhiều os telefones móveis
Điện thoại di động
O meu telefone móvel ficou no autocarro.
Điện thoại di động của tôi bị bỏ quên trên xe buýt.