Chuyển đến nội dung

Tin nhắn bằng tiếng Bồ Đào Nha

67 từ, từ cơ bản đến nâng cao. Chạm vào một từ để nghe.

0 / 67 từ đã học

Học các từ này qua luyện tập Tải danh sách (PDF)

Điều cần biết

Khi nhắn tin và trao đổi tin nhắn bằng tiếng Bồ Đào Nha, Enviar mensagem và Mandar mensagem đều chỉ việc gửi tin nhắn; cách nói thứ hai thường dùng trong giao tiếp hằng ngày. Trocar mensagens chỉ việc trao đổi tin nhắn, tức là cả hai bên đều gửi tin cho nhau. Encaminhar mensagem nghĩa là chuyển tiếp tin nhắn cho người nhận khác.

Mensagem lida cho biết tin nhắn đã được đánh dấu là đã đọc; trạng thái này không cho biết người nhận có trả lời hay không. Gravar áudio nghĩa là ghi âm, còn Enviar áudio nghĩa là gửi âm thanh đó. Ghi âm và gửi là hai thao tác riêng, nên bản ghi có thể tồn tại trước khi được gửi đi.

  1. Telefone /tɨlɨˈfɔnɨ/ o số nhiều os telefones Điện thoại A1Sơ cấp#
  2. Estou? /ɨʃˈto/ A lô? A1Sơ cấp#
  3. Correio de voz /kuˈʁɐju dɨ ˈvɔʃ/ o Thư thoại B1Trung cấp#
  4. Gravar mensagem /ɡɾɐˈvaɾ mẽˈsaʒɐ̃j̃/ Ghi lại tin nhắn A2Trung cấp#
  5. Alta-voz /ˌaltɐˈvɔʃ/ o số nhiều os alta-vozes Loa ngoài B1Trung cấp#
  6. Número de emergência /ˈnumɨɾu dɨ imɨɾˈʒẽsjɐ/ o số nhiều os números de emergência Số điện thoại khẩn cấp A2Trung cấp#
  7. Atender em vídeo /ɐtẽˈdeɾ ɐ̃j̃ ˈvidju/ Nghe cuộc gọi video B1Trung cấp#
  8. Cartão SIM /kɐɾˈtɐ̃w̃ ˈsim/ o số nhiều os cartões SIM Thẻ SIM A2Trung cấp#
  9. Mandar mensagem /mɐ̃ˈdaɾ mẽˈsaʒɐ̃j̃/ Gửi tin nhắn A2Sơ cấp#
  10. Chamada de vídeo /ʃɐˈmadɐ dɨ ˈvidju/ a số nhiều as chamadas de vídeo Cuộc gọi video A2Sơ cấp#
  11. Telefone móvel /tɨlɨˈfɔnɨ ˈmɔvɛl/ o số nhiều os telefones móveis Điện thoại di động A2Sơ cấp#
  12. Chamada /ʃɐˈmadɐ/ a số nhiều as chamadas Cuộc gọi A1Sơ cấp#
  13. Fazer uma chamada /fɐˈzeɾ ˈumɐ ʃɐˈmadɐ/ Thực hiện cuộc gọi A1Sơ cấp#
  14. Atender o telefone /ɐtẽˈdeɾ u tɨlɨˈfɔnɨ/ Trả lời điện thoại A2Sơ cấp#
  15. Desligar o telefone /dɨʒliˈɡaɾ u tɨlɨˈfɔnɨ/ Cúp máy A2Sơ cấp#
  16. Ligar de volta /liˈɡaɾ dɨ ˈvɔltɐ/ Gọi lại A2Sơ cấp#
  17. Está ocupado /ɨʃˈta ɔkuˈpadu/ Máy bận A1Sơ cấp#
  18. Ligação /liɡɐˈsɐ̃w/ a số nhiều as ligações Cuộc gọi A2Sơ cấp#
  19. Auscultadores /awʃkuɫtɐˈdoɾɨʃ/ o số nhiều os auscultadores Tai nghe A2Sơ cấp#
  20. Enviar mensagem /ẽviˈaɾ mẽˈsaʒɐ̃j̃/ Gửi tin nhắn A1Sơ cấp#
  21. Guardar número /ɡwɐɾˈdaɾ ˈnumɨɾu/ Lưu số A2Sơ cấp#
  22. Responder a mensagens /ʁɨʃpõˈdeɾ ɐ mẽˈsaʒɐ̃j̃ʃ/ Trả lời tin nhắn A2Sơ cấp#
  23. Sem sinal /sɐ̃j siˈnal/ Không có tín hiệu A2Sơ cấp#
  24. Chamada perdida /ʃɐˈmadɐ pɨɾˈdidɐ/ a số nhiều as chamadas perdidas Cuộc gọi nhỡ A2Sơ cấp#
  25. Deixar recado /dɐjˈʃaɾ ʀɨˈkadu/ Để lại lời nhắn A2Sơ cấp#
  26. Número errado /ˈnumɨɾu ɨˈʁadu/ o số nhiều os números errados Số sai A1Sơ cấp#
  27. Caiu a ligação /kɐˈiw ɐ liɡɐˈsɐ̃w̃/ Cuộc gọi bị rớt B1Sơ cấp#
  28. Responder à mensagem /ʁɨʃpõˈdeɾ a mẽˈsaʒɐ̃j̃/ Trả lời một tin nhắn A2Sơ cấp#
  29. Operadora /upɨɾɐˈdoɾɐ/ a số nhiều as operadoras nhà mạng viễn thông B1Trung cấp#
  30. Aplicação de mensagens /ɐplikɐˈsɐ̃w̃ dɨ mẽˈsaʒɐ̃j̃ʃ/ a số nhiều as aplicações de mensagens Ứng dụng nhắn tin A2Trung cấp#
  31. Telefone fixo /tɨlɨˈfɔnɨ ˈfiksu/ o số nhiều os telefones fixos Điện thoại cố định A2Sơ cấp#
  32. Fora de área /ˈfɔɾɐ dɨ ˈaɾjɐ/ Ngoài khu vực B1Sơ cấp#
  33. Ligar para o número /liˈɡaɾ pɐɾɐ u ˈnumɨɾu/ Gọi số A1Sơ cấp#
  34. Marcar /mɐɾˈkaɾ/ marquei · marcado Quay số A2Sơ cấp#
  35. Telemóvel sem bateria /tɨlɨˈmɔvɛl sɐ̃j̃ bɐtɨˈɾiɐ/ o số nhiều os telemóveis sem bateria Điện thoại hết pin A2Sơ cấp#
  36. Enviar mensagem direta /ẽviˈaɾ mẽˈsaʒɐ̃j̃ diˈɾɛtɐ/ Gửi tin nhắn trực tiếp A2Sơ cấp#
  37. Usar emoji /uˈzaɾ iˈmɔʒi/ Sử dụng biểu tượng cảm xúc A2Sơ cấp#
  38. Criar grupo de conversa /kɾiˈaɾ ˈɡɾupu dɨ kõˈvɛɾsɐ/ Tạo nhóm trò chuyện A2Sơ cấp#
  39. Trocar mensagens /tɾuˈkaɾ mẽˈsaʒɐ̃j̃ʃ/ Trao đổi tin nhắn A2Sơ cấp#
  40. Visualizar mensagem /vizwɐliˈzaɾ mẽˈsaʒɐ̃j̃/ Xem tin nhắn B1Trung cấp#
  41. Telefone a tocar /tɨlɨˈfɔnɨ ɐ tuˈkaɾ/ o số nhiều os telefones a tocar Điện thoại đang reo A2Sơ cấp#
  42. Telefone público /tɨlɨˈfɔnɨ ˈpubliku/ o số nhiều os telefones públicos Điện thoại công cộng A2Sơ cấp#
  43. Cortar a ligação /kuɾˈtaɾ ɐ liɡɐˈsɐ̃w/ Cắt kết nối B1Sơ cấp#
  44. Gravar áudio /ɡɾɐˈvaɾ ˈawdju/ Ghi âm A2Sơ cấp#
  45. Ligação por vídeo /liɡɐˈsɐ̃w puɾ ˈvidju/ a số nhiều as ligações por vídeo kết nối video A2Sơ cấp#
  46. Chamada de voz /ʃɐˈmadɐ dɨ ˈvɔʃ/ a số nhiều as chamadas de voz Cuộc gọi thoại A2Sơ cấp#
  47. Mensagem lida /mẽˈsaʒɐ̃j̃ ˈlidɐ/ a số nhiều as mensagens lidas Tin nhắn đã đọc A2Sơ cấp#
  48. Mensagem não lida /mẽˈsaʒɐ̃j̃ nɐ̃w̃ ˈlidɐ/ a số nhiều as mensagens não lidas Tin nhắn chưa đọc A2Sơ cấp#
  49. Enviar áudio /ẽviˈaɾ ˈawdju/ Gửi tin nhắn thoại A2Sơ cấp#
  50. Conversa privada /kõˈvɛɾsɐ pɾiˈvadɐ/ a số nhiều as conversas privadas Cuộc trò chuyện riêng tư A2Sơ cấp#
  51. Conversa em grupo /kõˈvɛɾsɐ ɐ̃j̃ ˈɡɾupu/ a số nhiều as conversas em grupo Trò chuyện nhóm A2Sơ cấp#
  52. Chat de suporte /ˈʃɛt dɨ suˈpɔɾtɨ/ o số nhiều os chats de suporte Trò chuyện hỗ trợ B1Trung cấp#
  53. Usar aplicação de mensagens /uˈzaɾ ɐplikɐˈsɐ̃w̃ dɨ mẽˈsaʒɐ̃j̃ʃ/ Sử dụng ứng dụng nhắn tin A2Sơ cấp#
  54. Mensagem instantânea /mẽˈsaʒɐ̃j̃ ĩʃtɐ̃ˈtɐnjɐ/ a số nhiều as mensagens instantâneas Tin nhắn tức thời B1Trung cấp#
  55. Encaminhar mensagem /ẽkɐmiˈɲaɾ mẽˈsaʒɐ̃j̃/ Chuyển tiếp tin nhắn B1Trung cấp#
  56. Reagir à mensagem /ʁiɐˈʒiɾ a mẽˈsaʒɐ̃j̃/ Phản ứng với tin nhắn B1Trung cấp#
  57. Modo avião /ˈmɔdu ɐviˈɐ̃w̃/ o số nhiều os modos avião Chế độ máy bay A2Sơ cấp#
  58. Linha ocupada /ˈliɲɐ ɔkuˈpadɐ/ a số nhiều as linhas ocupadas Đường dây bận A2Sơ cấp#
  59. Fazer uma chamada de vídeo /fɐˈzeɾ ˈumɐ ʃɐˈmadɐ dɨ ˈvidju/ Thực hiện cuộc gọi video A2Sơ cấp#
  60. Sem crédito /sɐ̃j ˈkɾɛditu/ Hết tiền trong tài khoản A2Sơ cấp#
  61. Filtro de mensagens /ˈfiltɾu dɨ mẽˈsaʒɐ̃j̃ʃ/ o số nhiều os filtros de mensagens Bộ lọc tin nhắn B1Trung cấp#
  62. Modo silencioso /ˈmɔdu silẽˈsjozu/ o số nhiều os modos silenciosos Chế độ im lặng A2Trung cấp#
  63. Tarifário de telemóvel /tɐɾiˈfaɾju dɨ tɨlɨˈmɔvɛl/ o số nhiều os tarifários de telemóvel Gói cước điện thoại di động B1Trung cấp#
  64. Telefone residencial /tɨlɨˈfɔnɨ ʀɨzidẽˈsjaɫ/ o số nhiều os telefones residenciais Điện thoại nhà B1Trung cấp#
  65. Telefone comercial /tɨlɨˈfɔnɨ kumɨɾˈsjaɫ/ o số nhiều os telefones comerciais Điện thoại doanh nghiệp B1Trung cấp#
  66. Mensagem automática /mẽˈsaʒɐ̃j̃ awtuˈmatikɐ/ a số nhiều as mensagens automáticas Tin nhắn tự động B1Trung cấp#
  67. Cartão telefónico /kɐɾˈtɐ̃w̃ tɨlɨˈfɔniku/ o số nhiều os cartões telefónicos Thẻ điện thoại A2Trung cấp#

Quy tắc cần nhớ

  • Trong Mensagem lida và Mensagem não lida, phân từ hòa hợp với danh từ giống cái số ít. Từ phủ định đứng ngay trước phân từ.
  • Trong Responder à mensagem, giới từ a kết hợp với mạo từ giống cái a thành dạng rút gọn. Trong Responder a mensagens, danh từ ở số nhiều và không có mạo từ, nên không có dạng rút gọn.
  • Trong Aplicação de mensagens và Filtro de mensagens, danh từ chính đứng trước; de mensagens nêu rõ công dụng.

Chủ đề khác