Chamada perdida
/ʃɐˈmadɐ pɨɾˈdidɐ/ a số nhiều as chamadas perdidas
Cuộc gọi nhỡ
Từ trong ngữ cảnh
Recebi uma chamada perdida ontem.
Tôi đã nhận được một cuộc gọi nhỡ ngày hôm qua.
/ʃɐˈmadɐ pɨɾˈdidɐ/ a số nhiều as chamadas perdidas
Cuộc gọi nhỡ
Recebi uma chamada perdida ontem.
Tôi đã nhận được một cuộc gọi nhỡ ngày hôm qua.