Alta-voz
/ˌaltɐˈvɔʃ/ o số nhiều os alta-vozes
Loa ngoài
Từ trong ngữ cảnh
O meu pai pôs a chamada em alta-voz na cozinha.
Bố tôi bật loa ngoài cho cuộc gọi trong bếp.
/ˌaltɐˈvɔʃ/ o số nhiều os alta-vozes
Loa ngoài
O meu pai pôs a chamada em alta-voz na cozinha.
Bố tôi bật loa ngoài cho cuộc gọi trong bếp.