Cascata
/kɐʃˈkatɐ/ a số nhiều as cascatas
Thác nước
Từ trong ngữ cảnh
A cascata da serra estava cheia depois da chuva.
Thác nước trên núi tràn đầy nước sau cơn mưa.
/kɐʃˈkatɐ/ a số nhiều as cascatas
Thác nước
A cascata da serra estava cheia depois da chuva.
Thác nước trên núi tràn đầy nước sau cơn mưa.