Levantamento
/lɨvɐ̃tɐˈmẽtu/ o số nhiều os levantamentos
Việc rút tiền
Từ trong ngữ cảnh
Quando cheguei, fiz um levantamento no banco.
Khi đến nơi, tôi đã rút tiền ở ngân hàng.
/lɨvɐ̃tɐˈmẽtu/ o số nhiều os levantamentos
Việc rút tiền
Quando cheguei, fiz um levantamento no banco.
Khi đến nơi, tôi đã rút tiền ở ngân hàng.