Banco central
/ˈbɐ̃ku sẽˈtɾal/ o số nhiều os bancos centrais
Ngân hàng trung ương
Từ trong ngữ cảnh
Todos os meses, o Banco Central baixava os juros.
Hằng tháng, Ngân hàng Trung ương đều hạ lãi suất.
/ˈbɐ̃ku sẽˈtɾal/ o số nhiều os bancos centrais
Ngân hàng trung ương
Todos os meses, o Banco Central baixava os juros.
Hằng tháng, Ngân hàng Trung ương đều hạ lãi suất.