Chuyển đến nội dung
Khoa học B1 Trung cấp

Observação

/ɔbsɨɾvɐˈsɐ̃w̃/ a số nhiều as observações

Quan sát

Học từ này

Từ trong ngữ cảnh

A observação das aves começa assim que amanhece.

Việc quan sát chim bắt đầu ngay khi trời sáng.